Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "cảnh sát" (1)

cảnh sát
Tiếng Anh Danh từPolice
Từ vựng của tôi
Cảnh sát Italy đang điều tra ba vụ phá hoại.
Italian police are investigating three acts of sabotage.

swap_horiz Từ liên quan "cảnh sát" (5)

cảnh sát giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic police
Từ vựng của tôi
có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
cảnh sát tuần tra giao thông
phát
Tiếng Anh Danh từtraffic patrol
Từ vựng của tôi
cảnh sát trưởng
Tiếng Anh Danh từpolice chief, sheriff
Từ vựng của tôi
Cảnh sát trưởng đã đưa ra một tuyên bố về vụ án.
The police chief issued a statement about the case.
cảnh sát biển
Tiếng Anh Danh từcoast guard
Từ vựng của tôi
Lực lượng cảnh sát biển Hy Lạp cho biết.
The Greek coast guard stated.
cảnh sát hình sự
Tiếng Anh Cụm từcriminal police
Từ vựng của tôi
Phòng Cảnh sát hình sự đã phối hợp để vây bắt các nghi phạm.
The Criminal Police Department coordinated to apprehend the suspects.

format_quote Cụm từ "cảnh sát" (20)

có nhiều cảnh sát giao thông
there are a lot of traffic police
Cảnh sát yêu cầu tạm đình chỉ.
The police request a temporary stop.
Cảnh sát bắt nghi phạm.
The police catch the suspect.
Cảnh sát đến hiện trường.
The police come to the scene.
Cảnh sát bắt nhiều hàng giả.
The police seized a lot of fake goods.
Cảnh sát cảnh báo về chiêu trò lừa đảo mới.
Police warned about new scam tricks.
Cảnh sát hé lộ thông tin mới.
The police reveal new information.
Cảnh sát bắt được kẻ tấn công.
The police caught the attacker.
Cảnh sát tịch thu nhiều súng đạn.
The police seized many guns and bullets.
Cảnh sát đang điều tra vụ án.
The police are investigating the case.
Cảnh sát nhận được tin báo.
The police received a report.
Cảnh sát tìm thấy bằng chứng mới.
The police found new evidence.
Cảnh sát bắt được một tay súng.
The police caught a gunman.
Cảnh sát khống chế nghi phạm.
Police subdued the suspect.
Cảnh sát trưởng đã đưa ra một tuyên bố về vụ án.
The police chief issued a statement about the case.
Cảnh sát đã thẩm vấn nghi phạm trong nhiều giờ.
The police interrogated the suspect for many hours.
Tàu tuần tra thuộc lực lượng cảnh sát biển.
A patrol boat belonging to the coast guard force.
Lực lượng cảnh sát biển Hy Lạp cho biết.
The Greek coast guard stated.
Cảnh sát đang xác minh thông tin từ các nhân chứng.
The police are verifying information from witnesses.
Cảnh sát đã mở cuộc điều tra về vụ cướp, nhưng chưa bắt được nghi phạm nào.
Police have opened an investigation into the robbery, but no suspects have been arrested yet.